Mô đun Hàn TIG cơ bản

Mô đun Hàn TIG cơ bản

Course start date: 27 May 2026

Tên mô đun:  HÀN TIG CƠ BẢN

Mã số mô đun: - 21

Thời gian mô đun: 60 giờ (Lý thuyết: 10 giờ; Thực hành: 44 giờ , kiểm tra : 6 giờ)

I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:

- Vị trí: Mô đun hàn TIG cơ bản là môn đun chuyên môn trong chương trình đào tạo nghề hàn. Mô đun đư­ợc bố trí giảng dạy sau khi học xong các môn học chung, môn học kỹ thuật cơ sở và mô đun chuyên môn 19; 20; 21.

Tính chất của mô đun: Mô đun trang bị cho sinh viên kiến thức và các kỹ năng liên quan trong nội dung các mô đun chuyên môn.

II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN:

   * Kiến thức:

- Giải thích được thực chất, đặc điểm, công dụng của phương pháp hàn TIG.

- Nhận biết đúng các loại vật liệu dùng trong công nghệ hàn TIG.

- Trình bày được cấu tạo và nguyên lý làm việc của thiết bị hàn TIG.

- Trình bày được kỹ thuật hàn TIG.

* Kỹ năng:

- Vận hành thiết bị dụng cụ hàn TIG.

- Chọn chế độ hàn phù hợp với chiều dày và tính chất của vật liệu.

- Hàn các mối hàn TIG 1F; 1G; 2F; 3F đảm bảo độ sâu ngấu, đúng kích thước bản vẽ.

- Kiểm tra đánh giá đúng chất lượng của mối hàn, kết cấu hàn.

* Năng lực tự chủ và trách nhiệm:

       - Bố trí nơi làm việc gọn gàng, ngăn nắp và áp dụng đúng các biện pháp an toàn.

- Tích cực, tự giác trong học tập, cẩn thận, chính xác, vệ sinh công nghiệp trong thực tập.

III. NỘI DUNG MÔ ĐUN

1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:

Số

TT

 

Tên các bài trong mô đun

Thời gian

Tổng số

Lý thuyết

Thực hành

Kiểm tra*

1

Bài 1: Những kiến thức cơ bản khi hàn TIG.

5

5

 

 

 

1. Nguyên lý và phạm vi ứng dụng của phương pháp hàn TIG

1.1. Nguyên lý

1.2. Phạm vi ứng dụng

0.5

 

 

 

0.5

 

 

 

0

 

 

 

 

 

2. Vật liệu hàn TIG

2.1. Khí hàn

2.2.Que hàn

0. 5

 

 

0. 5

 

 

0

 

 

 

 

 

 

3. Thiết bị dụng cụ hàn TIG

3.1. Thiết bị hàn

3.2. Dụng cụ hàn

0.75

 

 

0.75

 

 

0

 

 

 

 

4. Thực chất, đặc điểm công dụng của hàn TIG.

4.1. Thực chất.

4.2. Đặc điểm.

4.3. Công dụng.

0.75

 

0.75

 

0

 

 

5. Các khuyết tật của mối hàn TIG.

5.1. Chập hồ quang.

5.2. Lệch tâm.

5.3. Nứt.

5.4. Rỗ khí

5.5. Khuyết cạnh

0.5

 

 

 

 

 

0.5

 

 

 

 

 

0

 

 

 

 

 

 

 

6. Những ảnh hưởng tới sức khoẻ của người công nhân khi hàn TIG.

6.1. Hồ quang hàn.

6.2. Khói hàn.

6.3. Khí hàn.

0.5

0.5

0

 

 

7. An toàn và vệ sinh phân xưởng khi hàn TIG.

0.5

0.5

0

 


2

Bài 2: Vận hành thiết bị hàn TIG

2

1

1

 

 

1. Cấu tạo và nguyên lý làm việc của máy hàn TIG .

1.1. Cấu tạo.

1.2. Nguyên lý làm việc.

0.3

0.3

0

 

 

2. Vận hành sử dụng thiết bị, dụng cụ hàn TIG.

2.1. Vận hành máy hàn TIG.

2.2. Sử dụng dụng cụ hàn TIG.

0.5

0.2

0.3

 

 

3. Vật liệu, điện cực, khí bảo vệ.

3.1. Vật liệu

3.2. Điện cực

3.3. Khí bảo vệ

0.2

0.2

0

 

 

4. Kỹ thuật mài điện cực.

4.1. Điện cực hàn thép.

4.1. Điện cực hàn nhôm.

0.3

0.1

0.2

 

 

5. Mồi hồ quang.

5.1. Tiếp xúc.

5.2. Không tiếp xúc

0.7

0.2

0.5

 


3

Bài 3: Hàn góc thép các bon thấp - vị trí hàn (1F)

13

1

11

1

 

1. Chuẩn bị phôi hàn.

1.1.Đọc bản vẽ.

1.2. Cắt phôi.

1.3. Làm sạch, gá lắp, kiểm tra phôi.

1

0.15

0.85

 

 

2. Dụng cụ thiết bị hàn, vật liệu hàn.

2.1. Dụng cụ.

2.2. Thiết bị.

2.3. Vật liệu hàn.

1

0.15

0.85

 

 

3. Kỹ thuật hàn góc 1F.

- Chế độ hàn.

- Góc nghiêng mỏ hàn và que hàn phụ.

- Chuyển động của mỏ hàn và que hàn phụ.

- Tốc độ hàn.

- Luyện tập hàn 1F.

9

 

0.6

 

8.4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4. Kiểm tra mối hàn.

4.1. Kiểm tra.

4.2. Sửa chửa khuyết tật mối hàn.

1

0.1

0.9

 

 

*  Kiểm tra.

1

0

0

1


4

Bài 4: Hàn giáp mối thép các bon thấp - Vị trí hàn (1G)

13

1

11

1

 

1. Vật liệu hàn TIG.

1

0.15

0.85

 

 

1.1. Que hàn TIG.

 

 

 

 

 

1.2. Khí hàn TIG.

 

 

 

 

 

2. Chuẩn bị phôi hàn, thiết bị. Dụng cụ hàn TIG.

1

0.15

0.85

 

 

2.1. Chuẩn bị phôi hàn.

 

 

 

 

 

2.2. Thiết bị hàn hàn TIG.

 

 

 

 

 

2.3. Dụng cụ hàn TIG.

 

 

 

 

 

3. Gá phôi hàn.

1

0.1

0.9

 

 

3.1. Gá phôi không vát mép.

 

 

 

 

 

3.2. Gá phôi có vát mép

 

 

 

 

 

4. Kỹ thuật hàn mối hàn giáp mối vị trí hàn 1G.

8

0.5

7.5

 

 

4.1. Hàn không vát mép.

 

 

 

 

 

4.2. Hàn có vát mép.

 

 

 

 

 

5. Kiểm tra mối hàn.

1

0.1

0.75

 

 

5.1. Kiểm tra.

 

 

 

 

 

5.2. Sửa chửa khuyết tật mối hàn.

 

 

 

 

 

*  Kiểm tra.

1

0

0

1