hàn MIG/MAG cơ bản
CHƯƠNG TRÌNH MÔ ĐUN
Tên mô đun: HÀN MIG/MAG CƠ BẢN
Mã số mô đun: MĐ - 18
Thời gian mô đun: 60 giờ (Lý thuyết: 15giờ; Thực hành: 39 giờ, kiểm tra: 6 giờ)
I. VỊ TRÍ, TÍNH CHẤT CỦA MÔ ĐUN:
- Vị trí: Hàn MAG/MIG cơ bản là môn đun chuyên môn trong chương trình đào tạo nghề hàn. Mô đun được bố trí giảng dạy sau khi học xong các môn học chung, môn học kỹ thuật cơ sở và các mô đun chuyên môn 19; 20; 22.
- Tính chất của mô đun: Mô đun trang bị cho sinh viên kiến thức và các kỹ năng liên quan trong nội dung các mô đun chuyên môn.
II. MỤC TIÊU MÔ ĐUN:
* Kiến thức:
- Trình bày được nguyên lý cấu tạo và ứng dụng phương pháp hàn: MAG/MIG.
- Giải thích đầy đủ thực chất, đặc điểm, công dụng của phương pháp hàn MIG/MAG.
- Nhận biết đúng các loại vật liệu dùng trong công nghệ hàn MIG/ MAG.
- Phân tích được phương pháp tính chế độ hàn và cách chọn chế độ hàn hợp lý;
- Trình bày được kỹ thuật hàn MAG/MIG.
* Kỹ Năng:
- Vận hành, sử dụng thiết bị dụng cụ hàn MIG/ MAG.
- Chọn, điều chỉnh chế độ hàn phù hợp với chiều dày và tính chất của vật liệu.
- Hàn được mối hàn ở vị trí hàn 1G, 1F, 2F, 3F đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
- Đảm bảo an toàn cho người và thiết bi.
* Năng lực tự chủ và trách nhiệm:
- Bố trí nơi làm việc gọn gàng, ngăn nắp và áp dụng đúng các biện pháp an toàn.
- Tích cực, tự giác trong học tập, cẩn thận, chính xác, vệ sinh công nghiệp trong thực tập.
III. NỘI DUNG MÔ ĐUN:
1. Nội dung tổng quát và phân phối thời gian:
|
Số TT |
Tên các bài trong mô đun |
Thời gian |
|||
|
Tổng số |
Lý thuyết |
Thực hành |
Kiểm tra* |
||
1 |
Bài 1:Những kiến thức cơ bản khí hàn MIG, MAG. |
10 |
10 |
|
|
|
|
1. Nguyên lý và phạm vi ứng dụng của phương pháp hàn MAG. 1.1. Nguyên lý. 1.2. Phạm vi ứng dụng. |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
2. Vật liệu hàn MAG. 2.1. Các loại khí hàn. 2.1. Các loại dây hàn. |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
3. Thiết bị dụng cụ hàn MAG. 3.1. Thiết bị hàn. 3.2. Dụng cụ hàn. |
2 |
2 |
0 |
|
|
4. Đặc điểm công dụng của hàn MAG. 4.1. Đặc điểm. 4.2. Công dụng. |
1 |
1 |
0 |
|
|
5. Các khuyết tật của mối hàn. 5.1. Khuyết tật nứt. 5.2. Khuyết tật không ngấu. 5.3. Khuyết tật rỗ khí. 5.4. Khuyết tật cháy cạnh. 5.5. Khuyết tật lệch tâm. 5.6. Khuyết tật bị cháy thủng. |
2 |
2 |
0 |
|
|
|
6. Những ảnh hưởng tới sức khoẻ của người công nhân khi hàn MAG. 6.1. Hồ quang hàn. 6.2. Khói hàn. 6.3. Khí hàn. |
1 |
1 |
0 |
|
2 |
Bài 2:Vận hành máy hàn MIG, MAG |
2 |
1 |
1 |
|
|
|
1. Cấu tạo, nguyên lý, vận hành và sử dụng, bảo quản máy hàn của máy hàn MAG. 1.1. Cấu tạo, nguyên lý. 1.2. Vận hành máy hàn. |
1 |
0,5 |
0,5 |
|
|
|
2. Gây và duy trì hồ quang 2.1.Tư thế thao tác hàn. 2.2. Chọn chế độ hàn 2.3. ATLĐ, vệ sinh phân xưởng |
1 |
0,5 |
0,5 |
|
|
3 |
Bài 3:Hàn liên kết góc thép các bon thấp – vị trí hàn (1F) |
12 |
1 |
11 |
|
|
|
1. Chuẩn bị phôi hàn, vật liệu hàn. 1.1. Chuẩn bị phôi hàn. 1.2. Vật liệu hàn. |
1
|
0.1
|
0.9
|
|
|
|
2. Chuẩn bị thiết bị dụng cụ hàn. 2.1. Thiết bị. 2.2. Dụng cụ. |
0,5
|
0.15
|
0.35
|
|
|
|
3. Gá phôi hàn. 3.1. Gá phôi góc chữ T. 3.2. Gá phôi góc chữ L. 3.3. Gá phôi góc chữ I. |
1
|
0.15
|
0.85
|
|
|
|
4. Kỹ thuật hàn góc ở vị trí 1F. |
9,0 |
0,5 |
8,5 |
|
|
|
4.1. Hàn phải. |
|
|
|
|
|
|
4.2. Hàn trái. |
|
|
|
|
|
|
5. Kiểm tra sửa chữa các khuyết tật mối hàn. 5.1. Kiểm tra. 5.2.Sửa chữa các khuyết tật. |
0,5
|
0.1
|
0.4
|
|
4 |
Bài 4: Hàn giáp mối thép các bon thấp - Vị trí hàn (1G) |
12 |
1 |
10 |
1 |
|
|
1. Chuẩn bị phôi hàn, thiết bị dụng cụ, vật liệu hàn. |
1 |
0.15 |
0.75 |
|
|
|
1.1. Chuẩn bị phôi hàn. |
|
|
|
|
|
|
1.2. Thiết bị dụng cụ. |
|
|
|
|
|
|
1.3. Vật liệu hàn. |
|
|
|
|
|
|
2. Gá phôi hàn. |
1 |
0.15 |
0.75 |
|
|
|
2.1. Gá phôi không vát mép. |
|
|
|
|
|
|
2.2. Gá phôi có vát mép. |
|
|
|
|
|
|
3. Kỹ thuật hàn mối hàn giáp mối vị trí hàn 1G. |
8 |
0,5 |
7.5 |
|
|
|
3.1. Hàn phải. |
|
|
|
|
|
|
3.2. Hàn trái. |
|
|
|
|
|
|
4. Kiểm tra chất lượng mối hàn. |
1 |
0.15 |
0.75 |
|
|
|
4.1. Kiểm tra. |
|
|
|
|
|
|
4.2.Sửa chữa các khuyết tật. |
|
|
|
|
|
|
* Kiểm tra |
1 |
0 |
0 |
1 |
5 |
Bài 5:Hàn liên kết góc thép các bon thấp – vị trí hàn (2F) |
10 |
1 |
8 |
1 |
|
|
1. Chuẩn bị phôi hàn, vật liệu hàn |
0.5 |
0.1 |
.4 |
|
|
|
1.1. Chuẩn bị phôi hàn. |
|
|
|
|
|
|
1.2. Vật liệu hàn. |
|
|
|
|
|
|
2. Chuẩn bị thiết bị dụng cụ hàn. |
0.5 |
0.1 |
0.4 |
|
|
|
2.1. Chuẩn bị thiết bị . |
|
|
|
|
|
|
2.2. Chuẩn bị dụng cụ. |
|
|
|
|
|
|
3. Gá phôi hàn. |
0.5 |
0.1 |
0.4 |
|
|
|
3.1. Gá phôi góc chữ T. |
|
|
|
|
|
|
3.2. Gá phôi góc chữ L. |
|
|
|
|
|
|
3.3. Gá phôi góc chữ I. |
|
|
|
|
|
|
4. Kỹ thuật hàn góc ở vị trí 2F. |
7.0 |
0.6 |
6.4 |
|
|
|
4.1. Hàn phải. |
|
|
|
|
|
|
4.2. Hàn trái. |
|
|
|
|
|
|
5. Kiểm tra sửa chữa các khuyết tật mối hàn. |
0.5 |
0.1 |
0.4 |
|
|
|
5.1. Kiểm tra. |
|
|
|
|
|
|
5.2. Sửa chửa khuyết tật mối hàn. |
|
|
|
|
|
|
* Kiểm tra |
1 |
0 |
0 |
1 |
6 |
Bài 6:Hàn liên kết góc thép các bon thấp – vị trí hàn (3F) |
12 |
1 |
10 |
1 |
|
|
1. Chuẩn bị phôi hàn, vật liệu hàn |
0.5 |
0.1 |
0.4 |
|
|
|
1.1. Chuẩn bị phôi hàn. |
|
|
|
|
|
|
1.2. Vật liệu hàn. |
|
|
|
|
|
|
2. Chuẩn bị thiết bị dụng cụ hàn. |
0.5 |
0.1 |
0.4 |
|
|
|
2.1. Chuẩn bị thiết bị. |
|
|
|
|
|
|
2.2. Chuẩn bị dụng cụ. |
|
|
|
|
|
|
3. Gá phôi hàn. |
0.5 |
0.1 |
0.4 |
|
|
|
3.1. Gá phôi góc chữ T. |
|
|
|
|
|
|
3.2. Gá phôi góc chữ L. |
|
|
|
|
|
|
3.3. Gá phôi góc chữ I. |
|
|
|
|
|
|
4. Kỹ thuật hàn góc ở vị trí 3F. |
9.0 |
0.6 |
8.4 |
|
|
|
4.1. Hàn từ trên xuống |
|
|
|
|
|
|
4.2. Hàn từ dưới lên. |
|
|
|
|
|
|
5. Kiểm tra sửa chữa các khuyết tật mối hàn. |
0,5 |
0.1 |
4.9 |
|
|
|
5.1. Kiểm tra. |
|
|
|
|
|
|
5.2. Sửa chửa khuyết tật mối hàn. |
|
|
|
|
|
|
* Kiểm tra |
1 |
|
|
1 |
7 |
Bài 7: Bài tổng hợp - thi kết thúc mô đun 1. Nghiên cứu bản vẽ 2. Chuẩn bị phôi liệu, dụng cụ 3. Lập trình tự gia công 4. Gia công sản phẩm |
2 |
|
|
2 |
|
|
Cộng |
60 |
15 |
39 |
6 |
2. Nội dung chi tiết:
Bài 1: Những kiến thức cơ bản khi hàn MIG, MAG
Thời gian:10giờ
Mục tiêu của bài:
- Trình bày được nguyên lý, công dụng của phương pháp hàn MAG.
- Trình bày được đầy đủ các loại khí bảo vệ và các loại dây hàn.
- Liệt kê được các loại dụng cụ, thiết bị dùng trong công nghệ hàn MAG.
- Nhận biết được các khuyết tật trong mối hàn khi hàn MAG.
- Trình bày được các ảnh hưởng của quá trình hàn hồ quang tới sức khoẻ công nhân hàn.
- Tuân thủ quy định về an toàn lao động và vệ sinh phân xưởng.
Nội dung bài:
|
1. Nguyên lý và phạm vi ứng dụng của phương pháp hàn MAG. 1.1. Nguyên lý. 1.2. Phạm vi ứng dụng. |
Thời gian:2 |
|
2. Vật liệu hàn MAG. 2.1. Các loại khí hàn. 2.1. Các loại dây hàn. |
Thời gian:2 |
|
3. Thiết bị dụng cụ hàn MAG. 3.1. Thiết bị hàn. 3.2. Dụng cụ hàn. |
Thời gian:2 |
|
4. Đặc điểm công dụng của hàn MAG. 4.1. Đặc điểm. 4.2. Công dụng. |
Thời gian:1 |
|
5. Các khuyết tật của mối hàn. 5.1. Khuyết tật nứt. 5.2. Khuyết tật không ngấu. 5.3. Khuyết tật rỗ khí. 5.4. Khuyết tật cháy cạnh. 5.5. Khuyết tật lệch tâm. 5.6. Khuyết tật bị cháy thủng. |
Thời gian:2 |
|
6. Những ảnh hưởng tới sức khoẻ của người công nhân khi hàn MAG. 6.1. Hồ quang hàn. 6.2. Khói hàn. 6.3. Khí hàn. |
Thời gian:1 |
Bài 2: Vận hành máy hàn MAG
Thời gian: 1 giờ
Mục tiêu của bài:
- Trình bày được cấu tạo và nguyên lý làm việc của thiết bị hàn MAG.
- Vận hành, sử dụng được thành thạo các loại máy hàn, dụng cụ hàn MAG.
- Chọn được chế độ hàn ( Đường kính dây hàn, cường độ dòng điện, điện thế hồ quang, tốc độ hàn, lưu lượng khí bảo vệ) phù hợp với chiều dày và tính chất của vật liệu.
- Thực hiện được các tư thế thao tác hàn (Cầm mỏ hàn, ngồi hàn) đúng quy định thoải mái tránh gây mệt mỏi.
- Gây được hồ quang và duy trì sự cháy của cột hồ quang ổn định.
- Tuân thủ quy định về an toàn lao động và vệ sinh phân xưởng.
Nội dung bài:
|
1. Cấu tạo, nguyên lý, vận hành và sử dụng, bảo quản máy hàn của máy hàn MAG. 1.1. Cấu tạo, nguyên lý. 1.2. Vận hành máy hàn. |
Thời gian: 1 |
|
2. Gây và duy trì hồ quang 2.1.Tư thế thao tác hàn. 2.2. Chọn chế độ hàn 2.3. ATLĐ, vệ sinh phân xưởng |
Thời gian: 1 |
Bài 3: Hàn liên kết góc thép các bon thấp – vị trí hàn 1F
Thời gian: 12 giờ
Mục tiêu của bài:
- Trình bày được kỹ thuật hàn thép các bon thấp ở vị trí hàn 1F.
- Chuẩn bị được phôi hàn đúng kích thước bản vẽ.
- Chọn được chế độ hàn, cách dao động mỏ hàn, lưu lượng khí bảo vệ phù hợp với chiều dày vật liệu và kiểu liên kết hàn góc.
- Hàn được mối hàn góc 1F đảm bảo độ sâu ngấu, ít rỗ khí, không khuyết cạnh, ít biến dạng, đúng kích thước bản vẽ.
- Kiểm tra đánh giá được chất lượng mối hàn theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
- Sửa chữa được các khuyết tật mối hàn đảm bảo theo tiêu chuẩn.
- Tuân thủ quy định về an toàn lao động và vệ sinh phân xưởng.
Nội dung bài:
|
1. Chuẩn bị phôi hàn, vật liệu hàn. 1.1. Chuẩn bị phôi hàn. 1.2. Vật liệu hàn. |
Thời gian: 1
|
|
2. Chuẩn bị thiết bị dụng cụ hàn. 2.1. Thiết bị. 2.2. Dụng cụ. |
Thời gian: 0,5
|
|
3. Gá phôi hàn. 3.1. Gá phôi góc chữ T. 3.2. Gá phôi góc chữ L. 3.3. Gá phôi góc chữ I. |
Thời gian: 1
|
|
4. Kỹ thuật hàn góc ở vị trí 1F. |
Thời gian: 9,0 |
|
4.1. Hàn phải. |
|
|
- Chế độ hàn. - Góc độ mỏ hàn. - Chuyển động của mỏ hàn. - Tốc độ hàn. |
|
|
- Luyện tập hàn 1F hàn phải. |
|
|
4.2. Hàn trái. |
|
|
- Chế độ hàn. - Góc độ mỏ hàn. - Chuyển động của mỏ hàn. - Tốc độ hàn. |
|
|
- Luyện tập hàn 1F hàn trái |
|
|
5. Kiểm tra sửa chữa các khuyết tật mối hàn. 5.1. Kiểm tra. 5.2.Sửa chữa các khuyết tật. |
Thời gian: 0,5
|
Bài 4: Hàn giáp mối thép các bon thấp - Vị trí hàn 1G
Thời gian: 12 giờ
Mục tiêu của bài:
- Trình bày được các thông số cơ bản của mối hàn như: Chiều cao, bề rộng của mối hàn, góc vát, khe hở, chiều dày mép vát của phôi hàn;
- Trình bày được kỹ thuật hàn mối hàn giáp mối không vát mép và có vát mép bằng phương pháp hàn MAG;
- Chuẩn bị được phôi hàn sạch, thẳng, phẳng và các loại dụng cụ, thiết bị hàn đầy đủ;
- Chọn được chế độ hàn (dh, Ih,Uh,Vh) lưu lượng khí bảo vệ phù hợp với chiều dày vật liệu, kiểu liên kết hàn, vị trí hàn;
- Gá được phôi hàn, hàn đính chắc chắn đúng kích thước;
- Hàn được mối hàn giápmối ở vị trí hàn 1G đảm bảo độ sâu ngấu, ít rỗ khí, cháy cạnh và ít biến dạng;
- Kiểm tra đánh giá được chất lượng mối hàn.
- Tuân thủ các quy định về an toàn lao động và vệ sinh phân xưởng.
Nội dung bài:
|
1. Chuẩn bị phôi hàn, thiết bị dụng cụ, vật liệu hàn. |
Thời gian: 1 |
|
1.1. Chuẩn bị phôi hàn. |
|
|
1.2. Thiết bị dụng cụ. |
|
|
1.3. Vật liệu hàn. |
|
|
2. Gá phôi hàn. |
Thời gian: 1 |
|
2.1. Gá phôi không vát mép. |
|
|
2.2. Gá phôi có vát mép. |
|
|
3. Kỹ thuật hàn mối hàn giáp mối vị trí hàn 1G. |
Thời gian: 8 |
|
3.1. Hàn phải. |
|
|
3.1.1.Hàn phải không vát mép chi tiết 250x120x4 |
|
|
- Chế độ hàn. - Góc độ mỏ hàn. - Chuyển động của mỏ hàn. - Tốc độ hàn. |
|
|
- Luyện tập hàn phải không vát mép chi tiết 250x120x4 vị trí hàn 1G. |
|
|
3.1.2.Hàn phải không vát mép chi tiết 250x120x5 |
|
|
- Chế độ hàn. - Góc độ mỏ hàn. - Chuyển động của mỏ hàn. - Tốc độ hàn. |
|
|
- Luyện tập hàn phải không vát mép chi tiết 250x120x5 vị trí hàn 1G. |
|
|
3.2. Hàn trái. |
|
|
3.2.1.Hàn trái không vát mép chi tiết 250x120x4 |
|
|
- Chế độ hàn. - Góc độ mỏ hàn. - Chuyển động của mỏ hàn. - Tốc độ hàn. |
|
|
- Luyện tập hàn trái không vát mép chi tiết 250x120x4 vị trí hàn 1G. |
|
|
3.2.2.Hàn trái không vát mép chi tiết 250x120x5 |
|
|
- Chế độ hàn. - Góc độ mỏ hàn. - Chuyển động của mỏ hàn. - Tốc độ hàn. |
|
|
- Luyện tập hàn trái không vát mép chi tiết 250x120x5 vị trí hàn 1G. |
|
|
4. Kiểm tra chất lượng mối hàn. |
Thời gian: 1 |
|
4.1. Kiểm tra. |
|
|
4.2.Sửa chữa các khuyết tật. |
|
|
*. Kiểm tra |
Thời gian: 1 |
Bài 5: Hàn liên kết góc thép các bon thấp - vị trí hàn 2F
Thời gian: 10 giờ
Mục tiêu của bài:
- Trình bày được các thông số cơ bản của mối hàn góc và ứng dụng của chúng.
- Trình bày được kỹ thuật hàn liên kết thép các bon thấp ở vị trí hàn (2F) bằng phương pháp hàn MAG.
- Chuẩn bị được phôi hàn đúng kích thước bản vẽ.
- Chọn được chế độ hàn, cách dao động mỏ hàn, lưu lượng khí bảo vệ phù hợp với chiều dày vật liệu và kiểu liên kết hàn góc.
- Hàn được mối hàn góc 2F đảm bảo độ sâu ngấu, ít rỗ khí, không khuyết cạnh, ít biến dạng, đúng kích thước bản vẽ.
- Kiểm tra đánh giá được chất lượng mối hàn theo tiêu chuẩn.
- Sửa chữa được các khuyết tật mối hàn không xẩy ra phế phẩm vật hàn.
- Tuân thủ quy định về an toàn lao động và vệ sinh phân xưởng.
Nội dung bài:
|
1. Chuẩn bị phôi hàn, vật liệu hàn |
Thời gian: 0.5 |
|
1.1. Chuẩn bị phôi hàn. |
|
|
1.2. Vật liệu hàn. |
|
|
2. Chuẩn bị thiết bị dụng cụ hàn. |
Thời gian: 0.5 |
|
2.1. Chuẩn bị thiết bị . |
|
|
2.2. Chuẩn bị dụng cụ. |
|
|
3. Gá phôi hàn. |
Thời gian: 0.5 |
|
3.1. Gá phôi góc chữ T. |
|
|
3.2. Gá phôi góc chữ L. |
|
|
3.3. Gá phôi góc chữ I. |
|
|
4. Kỹ thuật hàn góc ở vị trí 2F. |
Thời gian: 7.0 |
|
4.1. Hàn phải. |
|
|
4.1.1.Hàn phải không vát cạnh hàn một phía chi tiết 250x120x5 |
|
|
- Chế độ hàn. - Góc độ mỏ hàn. - Chuyển động của mỏ hàn. - Tốc độ hàn. |
|
|
- Luyện tập hàn phải không vát mép một phía chi tiết 250x120x5 vị trí hàn 2F. |
|
|
4.1.2.Hàn phải không vát cạnh hàn hai phía chi tiết 250x120x5 |
|
|
- Chế độ hàn. - Góc độ mỏ hàn. - Chuyển động của mỏ hàn. - Tốc độ hàn. |
|
|
- Luyện tập hàn phải không vát mép hai phía chi tiết 250x120x5 vị trí hàn 2F. |
|
|
4.2. Hàn trái. |
|
|
4.2.1.Hàn trái không vát cạnh hàn một phía chi tiết 250x120x5 |
|
|
- Chế độ hàn. - Góc độ mỏ hàn. - Chuyển động của mỏ hàn. - Tốc độ hàn. |
|
|
- Luyện tập hàn trái không vát mép một phía chi tiết 250x120x5 vị trí hàn 2F. |
|
|
4.2.2.Hàn trái không vát cạnh hàn hai phía chi tiết 250x120x5 |
|
|
- Chế độ hàn. - Góc độ mỏ hàn. - Chuyển động của mỏ hàn. - Tốc độ hàn. |
|
|
- Luyện tập hàn trái không vát mép hai phía chi tiết 250x120x5 vị trí hàn 2F. |
|
|
5. Kiểm tra sửa chữa các khuyết tật mối hàn. |
Thời gian: 0.5 |
|
5.1. Kiểm tra. |
|
|
5.2. Sửa chửa khuyết tật mối hàn. |
|
|
*. Kiểm tra |
Thời gian: 1 |
Bài 6: Hàn liên kết góc thép các bon thấp - vị trí hàn 3F
Thời gian:14 giờ
Mục tiêu của bài:
- Trình bày được các thông số cơ bản của mối hàn góc, và ứng dụng của chúng.
- Trình bày được kỹ thuật hàn liên kết thép các bon thấp ở vị trí hàn (3F) bằng phương pháp hàn MAG.
- Chuẩn bị được phôi hàn đúng kích thước bản vẽ.
- Chọn được chế độ hàn, cách dao động mỏ hàn, lưu lượng khí bảo vệ phù hợp với chiều dày vật liệu và kiểu liên kết hàn góc.
- Hàn được mối hàn góc 3F đảm bảo độ sâu ngấu, ít rỗ khí, không khuyết cạnh, ít biến dạng, đúng kích thước bản vẽ.
- Kiểm tra đánh giá được chất lượng mối hàn theo tiêu chuẩn.
- Sửa chữa được các khuyết tật mối hàn không xẩy ra phế phẩm vật hàn.
- Tuân thủ quy định về an toàn lao động và vệ sinh phân xưởng.
Nội dung bài:
|
1. Chuẩn bị phôi hàn, vật liệu hàn |
Thời gian: 0.5
|
|
1.1. Chuẩn bị phôi hàn. |
|
|
1.2. Vật liệu hàn. |
|
|
2. Chuẩn bị thiết bị dụng cụ hàn. |
Thời gian: 0.5
|
|
2.1. Chuẩn bị thiết bị. |
|
|
2.2. Chuẩn bị dụng cụ. |
|
|
3. Gá phôi hàn. |
Thời gian:0.5
|
|
3.1. Gá phôi góc chữ T. |
|
|
3.2. Gá phôi góc chữ L. |
|
|
3.3. Gá phôi góc chữ I. |
|
|
4. Kỹ thuật hàn góc ở vị trí 3F. |
Thời gian:9.0 |
|
4.1. Hàn từ trên xuống |
|
|
- Chế độ hàn. |
|
|
- Góc độ mỏ hàn. |
|
|
- Chuyển động của mỏ hàn. |
|
|
- Tốc độ hàn. |
|
|
- Luyện tập hàn từ trên xuống |
|
|
4.2. Hàn từ dưới lên. |
|
|
4.2.1. Hàn từ dưới lên không vát cạnh hàn một phía chi tiết 250x120x5 |
|
|
- Chế độ hàn. |
|
|
- Góc độ mỏ hàn. |
|
|
- Chuyển động của mỏ hàn. |
|
|
- Tốc độ hàn. |
|
|
- Luyện tập hàn từ dưới lên không vát cạnh hàn một phía chi tiết 250x120x5 vị trí hàn 3F. |
|
|
4.2.2. Hàn từ dưới lên không vát cạnh hàn hai phía chi tiết 250x120x5 |
|
|
- Chế độ hàn. |
|
|
- Góc độ mỏ hàn. |
|
|
- Chuyển động của mỏ hàn. |
|
|
- Tốc độ hàn. |
|
|
- Luyện tập hàn từ dưới không vát cạnh hàn hai phía chi tiết 250x120x5 vị trí hàn 3F. |
|
|
5. Kiểm tra sửa chữa các khuyết tật mối hàn. |
Thời gian:0,5 |
|
5.1. Kiểm tra. |
|
|
5.2. Sửa chửa khuyết tật mối hàn. |
|
|
* Kiểm tra |
Thời gian:1 |
Bài 7. Bài tổng hợp kiểm tra kết thúc mô đun
Thời gian: 2 giờ
Mục tiêu của bài:
- Thực hiện được sản phẩm đạt yêu cầu kỹ thuật thông qua bài tập tổng hợp kỹ năng
- Đảm bảm an toàn, vệ sinh công nghiệp.
Nội dung bài:
1. Nghiên cứu bản vẽ
2. Chuẩn bị phôi liệu, dụng cụ
3. Lập trình tự gia công
4. Gia công sản phẩm
- Trainer/in: Nguyễn Văn Tâm
- Eingeschriebene Teilnehmer/innen: In diesem Kurs sind noch keine Teilnehmer/innen eingeschrieben.
